VIỆN ĐIỆN TỬ - VIỄN THÔNG

School of Electronics and Telecommunications

Vietnamese-VNEnglish (United Kingdom)

Các đơn vị

Phạm Doãn Tĩnh

 

 

TS. Phạm Doãn Tĩnh
Trưởng Bộ môn ĐIện tử và Kỹ thuật Máy tính
Địa chỉ nơi làm việc:
Phòng 406 nhà C9 ĐHBK HN, số 1 Đại Cồ Việt
Email:
  Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.
Website:
Tel:
0904125908

 

Các môn giảng dạy:

-          Lập trình nâng cao

-          Hệ điều hành

-          Cấu trúc dữ liệu giải thuật

-          Lập trình song song

-          Các phương pháp học máy và ứng dụng

Hướng nghiên cứu:

-          Nghiên cứu các thuật toán định vị và tính toán vị trí cho adhoc và sensor network.

-          Nghiên cứu ứng dụng các phương pháp học máy áp dụng cho phân tích dữ liệu trong mạng không dây và triển khai testbed trên Zigbee network.

Các công trình NC đã công bố

 

Refreed Journal papers

  1. Pham Doan Tinh and Makoto Kawai, “Distributed Range-free Localization Algorithm Based on Self-Organizing Maps”, EURASIP Journal on Wireless Communications and Networking, Volume 2010 (2010), Article ID 692513, 9 pages.
  2. Pham Doan Tinh and Makoto Kawai, ”Static Performance of Wireless Localization Algorithm Exploiting Self-Organizing Maps”, IEEJ Trans. EIS, Vol. 130, No.8, pp.1357-1366 (2010).
  3. Pham Doan Tinh and Makoto Kawai, ``Improved GPS-free Ad-hoc Network Positioning for Urban Disaster Response," Disaster Mitigation Of Cultural Heritage and Historic Cities, Vol.3, 2009.
  4. Pham Doan Tinh, Taku Noguchi, Makoto Kawai, ``Ad-hoc Network Positioning System for Large Scale Disaster Mitigation," Disaster Mitigation Of Cultural Heritage and Historic Cities, Vol.2, 2008.

Conference papers

  1. 1. Pham Doan Tinh and Makoto Kawai,  ``Improved SOM-Based Distributed Range-Free Localization for Mobile Sensor Networks," IEEE 12th International Conference on Communication Systems, Singapore, Nov. 2010.
  2. 2. Pham Doan Tinh and Makoto Kawai, ``Performance Evaluation of SOM Based Localization for Anisotropic Wireless Ad-hoc Networks", Third International Conference on Communications and Electronics (ICCE 2010), Nha Trang, Vietnam, Aug, 2010.
  3. 3. Pham Doan Tinh, Makoto Kawai, ``Distributed Range-Free Localization Algorithm Based on Self-Organizing Maps, 4th International Conference on Wireless Algorithms, Systems, and Applications," pp.315-324, Boston, USA, Aug. 2009.
  4. 4. Pham Doan Tinh, Taku Noguchi, Makoto Kawai, ``Localization Scheme for Large Scale Wireless Sensor Networks," The 2008 International Conference on Intelligent Sensors, Sensor Networks and Information Processing, pp.25-30, Sydney Australia, Dec. 2008.
  5. 5. Pham Doan Tinh, Taku Noguchi, Makoto Kawai, ``Distributed Ad-Hoc Localization Based on Self-Organizing Maps with the Impact of Obstacles," IEICE Society, B-21-11, 2008.
  6. 6. Wim Heirman, Iñigo Artundo, Joni Dambre, Christof Debaes, Pham Doan Tinh, Bui Viet Khoi, Hugo Thienpont, Jan Van Campenhout: “ Performance Evaluation of large reconfigurable interconnects for multiprocessor systems ” in Proceedings of the International Symposium Electrical – Electronics Engineering (ISEE2007), pp. 145-150, Ho Chi Minh city, 24-25 October 2007.
  7. 7. Bui Viet Khoi , Pham Doan Tinh, Nguyen Nam Quan, Iñigo Artudo, Daniel Manjarres, Wim Heirman, Christof Debaes, Joni Dambre, Jan Van Campenhout and Hugo Thienpont “Reconfigurable interconnection networks in Distributed Shared Memory systems: a study on communication patterns” in Proceedings of the first International Conference on Communications and Electronics (ICCE), pp. 343 – 347, Hanoi 10-11 October 2006.
  8. 8. Nguyen Viet Huong, Pham Doan Tinh, Duong Ba Hong Minh, Dang Minh Khang, Nguyen Xuan Binh, Nguyen Hoai Nam, Pham Thi Hong Ha, Pham Hung Manh, Do Phan Cam Thach, Le Hai Binh, Nguyen Thai Son, ”Information application in education and training”, Proc. of first int. conf. on communication and electronics (ICCE’06), Hanoi, October 10-11, 2006.

Các sách đã xuất bản

Book Chapter

  1. Pham Doan Tinh and Makoto Kawai. “Distributed Range-Free Localization Algorithm Based on Self-Organizing Maps”, Volume 5682, pp. 315-324, Springer-Verlag Berlin Heidelberg, 2009.

Học viên cao học đang hướng dẫn

Nghiên cứu sinh đang hướng dẫn

 

Các thông tin khác (nếu có)

  1. Reviewer for Eurasip journal on wireless communications and networking.
  2. Reviewer for Sensors journal.
  3. Reviewer for IPIN 2010.
  4. Reviewer for ICCE 2012.
  5. Reviewer for IEEE Trans on Wireless Communications.

 

 

 

 

Phạm Nguyễn Thanh Loan

 

photo profile myanma - Loan Pham-Nguyen

 

TS. Phạm Nguyễn Thanh Loan
Phó trưởng Bộ môn Điện tử và Kỹ thuật Máy tính
Phó Giám đốc Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển Viện Điện tửu Viễn thông
Địa chỉ nơi làm việc:
Phòng 611, Tòa nhà thư viện điện tử Tạ Quang Bửu, 1 Đại Cồ Việt, Hà Nội
Email:
  Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.
Website:
Tel:
0983205761

 

Các môn giảng dạy:

-    Nhập môn Kỹ thuật Điện tử Viễn thông

-    Kỹ Thuật Điện Tử

-    Điện tử tương tự 1

-    Thiết kế IC (tương tự)

-    Điện tử Công suất

Hướng nghiên cứu:

Thiết kế IC tương tự công suất thấp/cực thấp sử dụng công nghệ CMOS (VCO, ADC, LNA và bộ thu năng lượng sử dụng nguồn vô tuyến)

Các công trình NC đã công bố

 

Công bố đầy đủ: (Google scholar

Các bài báo tạp chí:

1. L. Pham-Nguyen, C. Fenouillet-Beranger, T. Skotnicki, G. Ghibaudo, S. Cristoloveanu, “Direct Comparison of Si/High-k and Si/SiO2 Channels in Advanced Fully-Depleted Silcon-on-Insulator (FD SOI) MOSFETs”, IEEE Electron Device Letters, Volume 30,  Issue 10, 2009.

2. C. D. G. dos Santos, L. Pham-Nguyen S. Cristoloveanu , C. Fenouillet-Béranger ,  J. A. Martinob, “Back-Gate Influence on the Mobility Behavior in Ultrathin FD SOI Devices”, ECS Transaction-24th Symposium on Microelectronics and Devices, Volume 23, Issue 1, 2009.

3. C. Fenouillet-Beranger, L. Pham-Nguyen, P. Perreau, S. Denorme, F. Andrieu, O. Faynot, , L. Tosti, L. Brevard, C. Buj, O. Webber, C. Gallon, V. Fiori, F, Boeuf, S. Cristoloveanu, T. Skotnicki, “Ultra Compact FD SOI transistors including strain and orientation: Processing and Performance” The Electrochemical Society, Volume 19, Issue 4, pp. 55-64, 2009

4. C. Fenouillet-Beranger, S. Denorme, P. Perreau, C. Buj, O. Faynot, F. Andrieu, L. Tosti, S. Barnola, T. Salvetat, X. Garros, M. Casse, F. Allain, N. Loubet, L. Pham-Nguyen, E. Deloffre, M. Gros-Jean, R. Beneyton, C. Laviron, M. Marin, C. Leyris, S. Haendler, F. Leverd, P. Gouraud, P. Scheiblin, L. Clement, R. Pantel, S. Deleonibus, T. Skotnicki, FDSOI devices with thin BOX and ground plane integration for 32 nm node and below, Solid-State Electronics, Volume 53, Issue 7, 2009.

5. L. Pham-Nguyen, C. Fenouillet-Beranger, T. Skotnicki, G. Ghibaudo, S. Cristoloveanu, “Mobility enhancement by CESL strain in SOI MOSFETs”, Solid-State Electronics, Volume 54, Issue 2, pp. 123-130, 2010.

Các bài báo hội thảo:

1. X. Garros; G. Reimbold, O. Louveau, P. Holliger, C. Hobbs, C. Leroux, L. Pham-Nguyen, F. Martin, F. Boulanger, “Process damages in HfO/sub 2//TiN stacks: the key role of H/sup 0/ and H/sub 2/ anneals”, IEEE International Electron Devices Meeting, pp. 191-194, Washington DC, 2005.

2. Mitard, X. Garros, L. Pham-Nguyen, C. Leroux, G. Ghibaudo, F. Martin, G. Reimbold, “Large-Scale Time Characterization and Analysis of PBTI In HFO2/Metal Gate Stacks”, IEEE International Reliability Physics Symposium Proceedings, pp. 174-178, San Jose, CA, 2006.

3. L. Pham-Nguyen, S. Cristoloveanu, A. Vandooren, M. Orlowski, “Source-drain Architectures For Advanced Ultra-thin Soi Mosfets”, EUROSOI Workshop, Belgium, 2006.

4. L. Pham-Nguyen, C. Fenouillet-Beranger, S. Cristoloveanu, A. Vandooren, M.Orlowski, G. Ghibaudo, “In-situ comparison of Si/High-K and Si/SiO2 interface properties in FD SOI MOSFETs operated at low temperature’s”, Solid-State Devices and Materials, pp. 414-415, Japan, 2007.

5. N. Rodriguez, S. Cristoloveanu, L. Pham Nguyen, F. Gamiz, “Mobility Issues in Double-Gate SOI MOSFETs: Characterization and Analysis”, ESSDERC, pp. 271-274, Munich, 2007.

6. L. Pham-Nguyen, C. Fenouillet-Beranger, S. Cristoloveanu, A. Vandooren, A. Wild, G. Ghibaudo “Direct Comparison of Si/High-k and Si/SiO2 Channels in Advanced FD SOI MOSFETs”, IEEE International SOI Conference, New York, 2008.

7. C. Fenouillet-Beranger, P. Perreau, S. Denorme… L. Pham Nguyen et al., “Impact of a 10nm Ultra-Thin BOX (UTBOX) and Ground Plane on FDSOI devices for 32nm node and below ”, ESSDERC, pp. 89-92, 2009.

8. L. Pham-Nguyen, C. Fenouillet-Beranger, T. Skotnicki, G. Ghibaudo, S. Cristoloveanu, “Mobility enhancement by CESL strain in SOI MOSFETs”, EUROSOI Workshop, 2009.

9. G. Ghibaudo, M. Mouis, L. Pham-Nguyen, K. Bennamane, I. Pappas, A. Cros, G. Bidal, D. Fleury, A. Claverie, G. Benassayag, P-F. Fazzini, C. Fenouillet-Beranger, S. Monfray, F. Boeuf, S. Cristoloveanu, T. Skotnicki, N. Collaert, Electrical transport characterization of nano CMOS devices with ultra-thin silicon film, Invited paper, in 9th International Workshop on Junction Technology (IWJT2009), Japan, 2009.

10.L. Pham-Nguyen, C. Fenouillet-Beranger, T. Skotnicki, G. Ghibaudo, S. Cristoloveanu, “Impact of TiN gate thickness in advanced FD SOI MOSFETs”, Silicon Nanoelectronics Workshop, Japan, 2009.

11. L. Pham-Nguyen, C. Fenouillet-Beranger, P. Perreau , S. Denorme, M.Casse, G. Ghibaudo, T.Skotnicki, S. Cristoloveanu, “Performance Boosters for Advanced SOI CMOS”, Workshop on Frontiers in Electronics-07 (WOFE), 2009.

12. C. Fenouillet-Beranger, P. Perreau, L. Pham-Nguyen, S. Denorme, F. Andrieu, L. Tosti, L. Brevard, O. Weber, S. Barnola, T. Salvetat, X. Garros, M. Casse, C. Leroux, B. Le-Gratiet, F. Baron, M. Gattefait, Y. Campidelli, F. Abbate, C. Perrot, C. de-Buttet, R. Beneyton, L. Pinzelli, F. Leverd, P. Gouraud, M. Gros-Jean, A. Bajolet, C. Mezzomo, C. Leyris, S. Haendler, D. Noblet, R. Pantel, A. Margain, C. Borowiak, E. Josse, N. Planes, D. Delprat, F. Boedt, K. Bourdelle, B.Y. Nguyen, F. Boeuf, O. Faynot, T.Skotnicki,, “Hybrid FDSOI/Bulk high-k/Metal gate platform for Low Power (LP) multimedia technology”, IEEE International Electron Devices Meeting, San Francisco, 2009.

13. Long Nguyen, Toan Nguyen, Chien Nguyen, Chien Dao-Ngoc, Loan Pham-Nguyen, “A 0.13um Low Power LNA 5 GHz Using Cascode Topology”, The 3rd IEICE International Conference on Integrated Circuits and Devices in Vietnam, pp. 21-25, Da Nang, 2012.

Các sách đã xuất bản

Book Chapter:

S. Cristoloveanu, M. Bawedin, K.-I. Na, W. Van Den Daele, K.-H. Park, L. Pham-Nguyen, J. Wan, K. Tachi, S.-J. Chang and I. Ionica, et al. “A Selection of SOI Puzzles and Tentative Answers”, selected research work to be presented in “Semiconductor-On-Insulator Materials for Nanoelectronics Applications, Engineering Materials” by Nazarov et al., Part 5, 425-441, Springer-Verlag Berlin Heidelberg, 2011.

Học viên cao học đang hướng dẫn

  1. Nguyen The Linh
  2. Nguyen Van Lam
  3. Pham Van Danh
  4. Nguyen Huu Chong
  5. Hoang Manh Quynh

 

Nghiên cứu sinh đang hướng dẫn

- Nhóm nghiên cứu thiết kế IC tương tự đang cần tuyển sinh viên có đam mê về chuyên ngành này.

- Sinh viên sẽ có cơ hội được học hỏi nâng cao kiến thức và tăng kỹ năng thiết kế IC tương tự. Ngoài ra, trong quá trình làm việc sinh viên sẽ được rèn luyện nhằm tăng các kỹ năng mềm về làm việc nhóm, độc lập trong nghiên cứu, thuyết trình, báo cáo và tiếng Anh.

- Sinh viên có nhiều cơ hội đi học Thạc sĩ, làm Nghiên cứu sinh về chuyên ngành thiết kế IC tương tự tại viện nghiên cứu của đối tác, viện KAIST, Hàn Quốc.

Các dự án

1. Nghiên cứu thiết kế IC quản lý nguồn điện được chuyển đổi từ nhiệt TEG PMIC (Thermal Electric Generator)
2. Nghiên cứu thiết kế IC điều khiển đèn LED (LED driver) công suất cao
3. Nghiên cứu thiết kế bộ chuyển đổi ADC delta sigma
4. Nghiên cứu thiết kế thiết bị đo điện cơ EMG sử dụng cảm biến graphene
5. Nghiên cứu thiết kế (IC) hệ thống thu phát năng lượng không dây cho các thiết bị cấy ghép dưới da. 

Các thông tin khác (nếu có)

 

 

 

 

 

Võ Lê Cường

 

Họ và tên: TS. Võ Lê Cường
Địa chỉ nơi làm việc:
Viện Điện tử-Viễn thông, Bộ môn Điện tử và Kỹ thuật máy tính, Phòng 605, Thư viện Điện tử
Website:
Tel:
0938628986

 

Các môn giảng dạy:

  • Thiết kế, tổng hợp IC số và hệ thống số.
  • Thiết kế IC số CMOS.
  • Thiết kế hệ thống số sử dụng VHDL.
  • Điện tử số.
  • Thiết kế hệ thống phần cứng.
  • Thiết kế IC (cao học)
  • Cảm biến hình ảnh và camera số (cao học)

Hướng nghiên cứu:

  • Thuật toán xử lý ảnh và triển khai trên phần cứng.
  • Kiến trúc, công nghệ cảm biến ảnh CCD và CMOS.
  • Cảm biến thông minh và hệ thống camera thông minh.
  • Kiến trúc VLSI giúp nâng cao hiệu suất  mạch tích hợp

Các công trình NC đã công bố

2011

22. ‘Backside Illuminated CCD Operating at 16,000,000 Frames per Second with Sub-ten-photon Sensitivity’. Takeharu G. Etoh, Nguyen H. Dung, Son V.T. Dao, Cuong Vo Le, and Masatoshi Tanakaa, Nuclear Instruments and Methods in Physics Research Section A: Accelerators, Spectrometers, Detectors and Associated Equipment (2011).

21. ‘Back-side Illuminated Image Sensor of 16,000,000 fps’. Etoh, T. G., Nguyen, H. D., Dao, V. T. S., Vo, L. C., Tanaka, M., , Journal of The Institure of Image Information and Television Engineers, Vol. 65, No. 3, pp. 349-352, 2011.

20. “A 16 Mfps 165kpixels Backside-Illuminated CCD”. Takeharu G. Etoh, Dung H. Nguyen, Son V. T. Dao, Cuong L. Vo et al., ISSCC (2011).

2010

19. ‘Estimation of Attenuation and Phase Delay in Driving Voltage Waveform of a Digital-noiseless Ultra-high-speed Image Sensor’. V. T. S. Dao, T. G. Etoh, C. Vo Le, H. D. Nguyen, K. Takehara, T. Akino, K. Nishi, International journal of Electrical and Electronics Engineering, Vol. 1, pp. 1-5 (2010).

18. ‘Time-resolved Visualization of Shock-Vortex Systems Emitted From an Open Shock Tube’. Harald Kleine, Cuong Vo Le, Kohsei Takehara, and T. Goji Etoh, Journal of Visualization (2010).

17. ‘Toward 100 Mega-Frames per Second: Design of an Ultimate Ultra-High-Speed Image Sensor’. Dao Vu Truong Son, Takeharu Goji Etoh, Masatoshi Tanaka, Nguyen Hoang Dung, Vo Le Cuong, Kohsei Takehara, Toshiro Akino, Kenji Nishi, Hitoshi Aoki, and Junichi Nakai, Special Issue Image Sensor Journal (2010).

16. ‘Simulation based design for back-side illuminated ultrahigh-speed CCDs’. T. Arai, T. Hayashida, K. Kitamura, J. Yonai, H. Maruyama, N. Ohtsuka, C. Vo Le, T. G. Etoh, H. van Kuijk, Proc. of SPIE (2010).

15. ‘16-Mfps extremely-high-sensitivity video camera’. H. D. Nguyen, T. G. Etoh, V. T. S. Dao, C.Vo-Le, M. Tanaka, Proc. of SPIE, 2010.

2009

14. ‘A Backside-Illuminated Image Sensor with 200000 Pixels Operating at 250000 Frames per online casino Second’. Cuong Vo Le, T. Goji Etoh, Hoang Dung Nguyen, Vu Truong Son Dao, H. Soya, M. Lesser, D. Ouellette, H. van Kuijk, J. Bosiers, and G. Ingram, Special Issue IEEE Trans., Electron Devices (Nov. 2009).

2008

13. ‘Evolution of Ultra-High-Speed CCD Imagers’. T. Goji Etoh, Cuong Vo Le, Yuichi Hashishin, Nao Otsuka, Kohsei Takehara, Hiroshi Ohtake, Tetsuya Hayashida, and Hirotaka Maruyama, Plasma and Fusion Research, Vol. 2, Issue 0, pp. 1021 (2008).

12. ‘Ultra-high-speed Bionanoscope for Cell and Microbe Imaging’. T. Goji Etoh, Cuong Vo Le, Hiroyuki Kawano, Ikuko Ishikawa, Atshushi Miyawaki, Vu Truong Son Dao, Hoang Dung Nguyen, Sayoko Yokoi, Shigeru Yoshida, Hitoshi Nakano, Kohsei Takehara, and Yoshiharu Saito, Proc. of SPIE, Vol. 7126, pp. 712605, 1-11 (2008).

11. ‘Technologies to Develop a Video Camera with the Frame Rate Higher Than 100 Mfps’. Cuong Vo Le, Hoang Dung Nguyen, Vu Truong Son Dao, Kohsei Takehara, T. Goji Etoh, Toshiro Akino, Kenji Nishi, K. Kitamura, T. Arai, and H. Maruyama, Proc. of SPIE, Vol. 7126, pp. 712606, 1-9 (2008).

10. ‘Evaluation of a Backside-illuminated ISIS’. Hoang Dung Nguyen, Cuong Vo Le, Vu Truong Son Dao, Kohsei Takehara, T. Goji Etoh, Y. Kondo, H. Maruno, H. Tominaga, H. Soya, H. van Kuijk, J. Bosiers, W. Klaassens, G. Ingram, S. Shingh, and M. Lesser, Proc. of SPIE, Vol. 7126, pp. 712607, 1-8 (2008).

9. ‘Estimation of Driving Voltage Attenuation of an Ultra-high-speed Image Sensor by Dimensional Analysis’. V. T. S Dao,C. Vo Le, H. D. Nguyen, T. G. Etoh, K. Takehara, T. Akino, K. Nishi, International Journal of Electronics, Circuits and Systems, Vol. 2, pp. 200-205 (2008).

8. ‘A Simulation-based Design of a CCD Image Sensor for a 100-Mfps Video Camera’. Cuong Vo Le, Hoang Dung Nguyen, Vu Truong Son Dao, Kohsei Takehara, T. Goji Etoh, Toshiro Akino, Kenji Nishi, K. Kitamura, T. Arai, H. Maruyama, Proc. Int. Workshop on Advances in Optics, Photonics, Spectroscopy and Applications, pp. 109-114 (2008).

2007

7. ‘Phototriggering system for an ultrahigh-speed video microscopy’. Pavel Karimov, Cuong Vo Le, Kohsei Takehara, Sayoko Yokoi, and Takeharu Goji Etoh, Review of Scientific Instruments, Volume 78, Issue 11, pp. 113702, 1-5 (2007).

6. ‘A Lateral Unified-CBiCMOS Buffer Circuit for Driving 5nF Maximum Load Capacitance per CCD Clock’, Masatoshi Kobayashi, Takashi Hamahata, Toshiro Akino, Kenji Nishi,Cuong Vo Le, Kousei Takehara, T. Goji Etoh, Technical report of IEICE, Vol. 107, No. 103, pp. 19-24 (2007).

5. ‘Toward 100 Mfps: an Innovative Ultra-High-Speed Video Camera’. Cuong Vo Le, Nao Otsuka, Toshiro Akino, Kenji Nishi, Kohsei Takehara, and T. Goji Etoh, ITE Technical Report Vol. 31, No. 3, pp. 1-4 (2007).

4. ‘Design of an Image Sensor for an Ultra-high-speed and Ultra-high-sensitive Video Microscope’. Nao Otsuka, Vo Le Cuong, Pavel Karimov, Kohsei Takehara, and T. Goji Etoh, Proc. of the SPIE, Vol. 6491, pp. 6491, 1-11 (2007).

3. ‘Estimation of Driving Voltage Attenuation of an Ultra-high-speed Image Sensor by Dimensional Analysis’ Vu Truong Son Dao, Cuong Vo Le, Hoang Dung Nguyen, T. Goji Etoh, Kohsei Takehara, Toshiro Akino, Kenji Nishi, Proc. Int. Workshop on Advances in Optics, Photonics, Spectroscopy and Applications, pp. 118-122 (2008).

2. ‘Evaluation of an Image Sensor with Sub-ten-photon Sensitivity and Ultra-high Frame Rate’. Hoang Dung Nguyen,Cuong Vo Le, Vu Truong Son Dao, M. Tanaka, Kohsei Takehara, T. Goji Etoh, Y. Kondo, H. Maruno, H. Tominaga, H. Soya, H. van Kuijk, J. Bosiers, W. Klaassens, G. Ingram, V. P. Singh, and M. Lesser, Proc. Int. Workshop on Advances in Optics, Photonics, Spectroscopy and Applications, pp. 123-128 (2008).

2006

1. ‘Evolution of Ultra-High-Speed CCD Imagers’. T. Goji Etoh, P. Karimov, Vo Le Cuong, T. Okinaka, K. Takehara and Y. Takano, 16th International Toki Conference on Advanced Imaging and Plasma Diagnostics (2006).

Các sách đã xuất bản

 

Học viên cao học đang hướng dẫn

  • Chu Văn Thành (2012-2013). Đề tài: Thiết Kế và Thực Hiện Hệ Thống Thu và Hiển Thị Ảnh Trên Nền FPGA.
  • Nguyễn Tuấn Anh (2012-2013). Đề tài: Thiết Kế và Layout Mạch Tích Hợp Điểm Ảnh APS Cho Camera CMOS.
  • Lê Văn Thủy (2012-2013). Đề tài: Tối ưu hóa mạng vô tuyến Vinaphone 3G tại tỉnh Quảng Trị.

Nghiên cứu sinh đang hướng dẫn

  • Nguyễn Tường Thành (2012-2016). Đề tài: Nghiên cứu cải tiến và nâng cao chất lượng ảnh sử dụng phương pháp phi tuyến.

Các thông tin khác (nếu có)

. Các hướng nghiên cứu cho học viên cao học và nghiên cứu sinh:

(a) Nghiên cứu thuật toán phi tuyến giúp cải thiện chất lượng ảnh. Tối ưu hóa hiệu suất hoạt động các thuật toán trên FPGA/ ASIC.

(b) Nghiên cứu công nghệ và thiết kế cảm biến ảnh CMOS với:

(i)                 tốc độ ghi hình cao,

(ii)               độ nhạy ánh sáng lớn,

(iii)             dải sáng hoạt động lớn và/hoặc

(iv)             nhiễu thấp.

(c) Phát triển hệ thống camera thông minh.

 

2.Nhận sinh viên năm thứ 3, 4 và 5 tham gia nghiên cứu theo hướng điện tử.

 

3. Đề tài nghiên cứu:

- Thiết kế cảm biến APS (Active Pixel Sensor) sử dụng công nghệ CMOS 130 nm.

- Thiết kế cảm biến ảnh CCD tốc độ ghi hình tối đa 40 triệu khung hình trên 1 giây (hợp tác với đại học Kinki và Ritsumekan, Nhật bản).

- Nghiên cứu công nghệ cảm biến hình ảnh có tốc độ nghi hình tối đa 1 tỷ khung hình trên 1 giây (hợp tác với đại học Kinki và Ritsumekan, Nhật bản).

- Phát triển hệ thống camera thông minh.

 

 


Tạ Thị Kim Huệ

 

TaKimHue

 

Họ và tên: TS. Tạ Thị Kim Huệ
Địa chỉ nơi làm việc:
C9-405, Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội.
                                SipLab phòng 618, Thư viện Tạ Quang Bửu
Email:
Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó. ; Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó. ;
Website:
Tel:
0906293191

 

Các môn giảng dạy:

Kiến trúc máy tính

Cấu trúc dữ liệu và giải thuật

Ngôn ngữ lập trình C/C++

Lý thuyết mật mã

Hướng nghiên cứu:

Mật mã, Mật mã hỗn loạn, An toàn thông tin. 

Các công trình NC đã công bố

 Danh sách đầy đủ: Google Scholar 

Các dự án

  1. Máy tính an toàn (Trusted Computer)
  2. Mật mã ảnh hỗn loạn (Chaos - based Encrypted Image)

Học viên cao học đang hướng dẫn

 

Nghiên cứu sinh đang hướng dẫn

 

Các thông tin khác (nếu có)

 

 

 

 

 

Nguyễn Thanh Bình

 

alt 

Họ và tên: ThS. Nguyễn Thanh Bình

Địa chỉ nơi làm việc:
Viện Điện tử-Viễn thông, Bộ môn Điện tử và Kỹ thuật máy tính, Phòng 401 - C9, ĐHBK Hà Nội
Website:
Tel:
0904790531

 

Các môn giảng dạy:

  • Kỹ thuật phần mềm
  • Cấu trúc dữ liệu
  • Cơ sở dữ liệu
  • Ngôn ngữ lập trình C/C++, Java

Hướng nghiên cứu:

  • Tính toán lưới
  • Ngôn ngữ luồng công việc (workflow)

Các công trình NC đã công bố

 

  1. Binh Thanh Nguyen , Duc Huu Nguyen, Thuy Thanh Nguyen. "G-ODE, an extension of the Apache ODE for Grid Services." Accepted in Journal of Computer Science and Cybernetics 2012.
  2. Binh Thanh Nguyen, Duc Huu Nguyen, and Doan Bang Hoang, "Towards A Grid Collaborative Framework,"International Journal of Machine Learning and Computing (IJMLC), vol. Vol.2(2), pp. 99-106, April 2012.
  3. Binh Thanh Nguyen, Doan Bang Hoang, and Thuy Thanh Nguyen, "Enabling Grid Services from BPEL process using ODE engine," in ICCSIT 2011 Chengdu, China, 2011.
  4. Binh Thanh Nguyen and D. B. Hoang, "An automatic tool for deployment of BPEL processes in ODE Apache," in EEE'09 - The 2009 International Conference on e-Learning, e-Business, Enterprise Information Systems, and e-Government Monte Carlo Resort, Las Vegas, Nevada, USA 2009.
  5. Binh Thanh Nguyen and D. B. Hoang, "Building a Plan-Supported Grid Collaborative Framework " in 2nd International Cenference on Communications and Electronics (ICCE 2008) Golden Sand Resort, Hoi An City, Vietnam, 2008.

Các sách đã xuất bản

 

Học viên cao học đang hướng dẫn

 

Nghiên cứu sinh đang hướng dẫn

 

Các thông tin khác (nếu có)

 

 

 

Các bài viết khác...