VIỆN ĐIỆN TỬ - VIỄN THÔNG

School of Electronics and Telecommunications

Vietnamese-VNEnglish (United Kingdom)
Các đơn vị

Bộ môn Hệ thống Viễn thông

TS Nguyễn Thành Chuyên

 

 

TS. Nguyễn Thành Chuyên

Địa chỉ nơi làm việc: Viện Điện tử - Viễn thông, C9-408, Đại học Bách Khoa Hà Nội

Email:  Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.

Web: https://sites.google.com/site/ntchuyenkyoto/

 

Các môn giảng dạy:

Cho sinh viên hệ đại học:

1.Hệ thống viễn thông

2.Anten và truyền sóng

Cho học viên cao học và nghiên cứu sinh:

1.N/A

 

Hướng nghiên cứu:

Communications Theory

Wireless Sensor Networks

Radio Frequency Identification RFID

The Internet of Things IoT

Millimeter Wave Mobile Communications

Machine Learning, Optimization and Statistics

Các công trình NCKH đã công bố

Journal papers

[J3]. Chuyen T. Nguyen, Kazunori Hayashi, Megumi Kaneko, and Hideaki Sakai, “Maximum Likelihood Approach for RFID Tag Set Cardinality Estimation under Capture Effect and Detection Errors,” IEICE Transactions on Communications, Vol.E96-B, No.5, pp.1122-1129, (May 2013).
[J2]. Chuyen T. Nguyen, Kazunori Hayashi, Megumi Kaneko, Petar Popovski, and Hideaki Sakai, “Probabilistic Dynamic Framed Slotted ALOHA for RFID Tag Identification,”  Journal of Springer Wireless Personal Communications, vol. 71, no. 4, pp. 2947-2963, DOI: 10.1007/s11277-012-0981-z, 2013.
[J1]. Chuyen T. Nguyen, Kazunori Hayashi, Megumi Kaneko, Petar Popovski, and Hideaki Sakai, “Maximum Likelihood Approach for RFID Tag Set Cardinality Estimation with Detection Errors,” Journal of Springer Wireless Personal Communications, vol. 71, no. 4, pp. 2587-2603, DOI 10.1007/s11277-012-0956-0, 2013.

Proceedings of International Conferences
[C4]. Chuyen T. Nguyen, Kazunori Hayashi, Megumi Kaneko, and Hideaki Sakai, “RFID Tag Cardinality Estimation under Capture Effect and Detection Errors,” Proceedings of the 9-th IEEE Asia Pacific Wireless Communication, Kyoto, Aug., 2012.
[C3]. Chuyen T. Nguyen, Kazunori Hayashi, Megumi Kaneko, and Hideaki Sakai, “Maximum a Posteriori Approach for Anonymous RFID Tag Cardinality Estimation,” Proceedings of the 2012 IEEE International Conference on Acoustics, Speech, and Signal Processing (ICASSP), Kyoto, Japan, Mar., 2012.
[C2]. Chuyen T. Nguyen, Kazunori Hayashi, Megumi Kaneko, Petar Popovski, and Hideaki Sakai, “Maximum Likelihood Method for RFID Tag Set Cardinality Estimation using Multiple Independent Reader Sessions,” Proceedings of the IEEE Asia-Pacific Signal and Information Processing Association, China, Oct., 2011.
[C1]. Chuyen T. Nguyen, Kazunori Hayashi, Megumi Kaneko, Petar Popovski, and Hideaki Sakai, “RFID Tag Identification with Probabilistic Dynamic Framed Slotted ALOHA,” Proceedings of the 8-th IEEE Asia Pacific Wireless Communication, Singapore, Mar., 2011.

Các sách đã xuất bản:

N/A

Học viên cao học đang hướng dẫn:

N/A

Nghiên cứu sinh đang hướng dẫn:

N/A

Các thông tin khác (nếu có):

I am actively seeking students interested in my research areas

 

TS Phan Xuân Vũ

 

 

thay pxvu

TS. Phan Xuân Vũ

Địa chỉ nơi làm việc: Phòng C9 - 408

Email: Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.

Các môn giảng dạy:

-          Anten và Truyền sóng

-          Thiết kế VLSI

Hướng nghiên cứu:

-          Xử lý ảnh radar

-          Mô hình truyền sóng

Các công trình NC đã công bố

 

- Phan X.V., Ferro-Famil, L., Gay, M., Durand, Y., Dumont, M.,Morin, S., Allain, S., D’Urso, G., and Girard, A.: 1D-Var multilayer assimilation of X-band SAR data into a detailed snowpack model, The Cryosphere, 8, 1975-1987, doi:10.5194/tc-8-1975-2014, 2014.
- Phan X.V., Bombrun L., Vasile G., Gay M. Heterogeneous clutter models for change detection in PolSAR imagery. ESA special publication SP-695, 5th InternationalWorkshop on Science and Applications of SAR Polarimetry and Polarimetric Interferometry (POLinSAR) 2011.
- Phan X.V., Ferro-Famil L., Gay M., Durand Y., d’Urso G., Guyomar G. and Girard A. (2011). Electromagnetic BackscatteringModel for snowpack adapted to X-band and Ku-band satellite data.World Climate Research Programme (WCRP) 2011.
- Gay M.,Michel O., Gervaise C., Harant O., Phan X.V., Echelard T. Traitement de données radar et sonores haute résolution spatiale appliqués aux glaciers. 2ème édition duWorkshop Surveillance, Etude et Reconnaissance de l‘Environnement mariN par Acoustique DiscrètE (SERENADE) 2012.
- Gay M., Phan X.V. Traitement et analyse de données multi-temporelles TerraSAR-X appliqués la prévention des chutes de séracs. Groupement de Recherche-Information Signal Image viSion (GdR ISIS) 2012.
- Phan X.V., Ferro-Famil L., Gay M., Durand Y., Dumont M. and d’Urso G. (2012). Multilayer snowpack backscattering model and assimilation of TerraSAR-X satellite data. International Geoscience and Remote Sensing Symposium (IGARSS) 2012.
- Laurent Ferro-Famil, Cécile Leconte, Frédéric Boutet, Xuan-Vu Phan,Michel Gay and Yves Durand (2012). PoSAR: a VHR tomographic GB-SAR system Application to snow cover 3-D imaging at X and Ku band. EuropeanMicrowaveWeek, Netherland 2012.
- Phan X.V., Ferro-Famil L., Gay M., Durand Y., Dumont M., Morin S., d’Urso G and Girard A. (2013).Study of spatial and temporal evolution of snowpack on Alpines glacier using TerraSAR-X acquisitions. TerraSAR-X Science TeamMeeting 2013.
- Phan X.V., Ferro-Famil L., Gay M., Durand Y., Dumont M.,Morin S. and d’Urso G. (2013). Data assimilation of multilayer snowpack using X-band SAR data, DMRT and a detailed snowpack model. International Snow ScienceWorkshop (ISSW) 2013.
- Phan X.V., Ferro-Famil L., Gay M., Dumont M. (2014). Assimilation of TerraSAR-X data into a snowpack model. International Geoscience and Remote Sensing Symposium (IGARSS) 2014.
- Phan X.V., Ferro-Famil L., Gay M., Dumont M. (2014). Comparison between DMRT simulations for multilayer snowpack and data from NoRESx project.. International Geoscience and Remote Sensing Symposium (IGARSS) 2014.

 

Các sách đã xuất bản

 

Học viên cao học đang hướng dẫn

 

NCS đang hướng dẫn

 

Các thông tin khác (nếu có)

 

TS Nguyễn Anh Quang

 

TS Nguyễn Anh Quang

Địa chỉ nơi làm việc: Phòng RF-Lab 618 Thư viện Tạ Quang Bửu

Email: Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.

Tel:0934891168

 

 

Các môn giảng dạy:

Điện tử tương tự I

Điện tử tương tự II

Thông tin vệ tinh

Hướng nghiên cứu:

 

1. IoT System and Devices for Smart Argriculture

2. Digital Signal Processing for 5G Software Defined Radio System

3. Development of Ultra-high-speed Image Sensor

4. Unmaned Aerial Vehicles (UAVs)

 

 

Các công trình NC đã công bố 

 

Book Chapter

 

1.T. G. Etoh and Q. A. Nguyen, Evolution of High-speed Image Sensors”

(Chapter 3 Cameras with CCD/CMOS Sensors, in “The Micro-World Observed by Ultra-High-Speed Cameras - We See What You Don´t See”, edited by K. Tsuji, Springer, 2017.09 )

 

ISI Journal

 

1. V.T.S. Dao, N. Ngo, A.Q. Nguyen, K. Morimoto, K. Shimonomura, P. Goetschalckx, L. Haspeclagh, P. D. Moor, K. Takehara, T.G. Etoh "An Image Signal Accumulation Multi-Collection-Gate Image Sensor Operating at 25 Mfps with 32 × 32 Pixels and 1220 In-Pixel Frame Memory" Sensors, Vol. 18, No. 9, 2018.09.15. (SCIE)

 

2. A.Q. Nguyen, V.T.S. Dao, K. Shimonomura, K. Takehara, T.G. Etoh, "Towards the Ultimate-High-Speed Image Sensors: From 10 ns to 50 ps", Sensors, Vol.18, No. 8, 2018.07.24. (SCIE)

 

3.T. G. Etoh, A. Q. Nguyen, Y. Kamakura, K. Shimonomura, T. Y. Le, and N. Mori, “The Theoretical Highest Frame Rate of Silicon Image Sensors” Sensors, Vol. 17, No. 3, 2017.02.28. (SCIE)

 

4. Etoh, T.G.; Okinaka, T.; Takano, Y.; Takehara, K.; Nakano, H.; Shimonomura, K.; Ando, T.; Ngo, N.; Kamakura, Y.; Dao, V.T.S.; Nguyen, A.Q.; Charbon, E.; Zhang, C.; De Moor, P.; Goetschalckx, P.; Haspeslagh, L., "Light-In-Flight Imaging by a Silicon Image Sensor: Toward the Theoretical Highest Frame Rate" Sensors 2019, 19, 2247. (SCIE)

 

 

 

 

Non-ISI Journal

 

1. A. Q. Nguyen, V. T. S. Dao, K. Shimonomura, Y. Kamakura and T. G. Etoh, “Crosstalk Analysis and a cancellation method for an image sensor operating at 1 Gfps”, Mechanical Engineering Journal, The Japan Society of Mechanical Engineers, Vol. 3, No. 6, 2016.12.15, 16-00284-1 - 16-00284-12.

 

 

International Conference

 

1. A. Q. Nguyen, V. T. S. Dao, K. Shimonomura, Y. Kamakura and T. G. Etoh, “Crosstalk Analysis of an Image Sensor Operating at 1 Gfps”, Proc. of IEEE Sixth International Conference on Communications and Electronics, Ha Long, Vietnam, 2016.07.27, 176 – 180.

2. T. G. Etoh, A. Q. Nguyen, Y. Kamakura, K. Shimonomura, T. Y. Le, and N. Mori, “The Temporal Resolution Limit of the Silicon Image Sensors” Proc. of 2017 International Image Sensor Workshop, Hiroshima, Japan, 2017.06.02.

3. V. T. S. Dao, T. G. Etoh, K. Shimonomura, A. Q. Nguyen, N. Hayashi, Y. Kamakura, C. Zhang, E. Charbon, P. Goetschalckx, L. Haspeslagh, P. De Moor “Toward 10 Gfps: Factors Limiting the Frame Rate of the BSI MCG Image Sensor”,  Proc. of 2015 International Image Sensor Workshop, Vaals, The Netherlands, 2015.06.11.

4. A. Q. Nguyen, V. T. S. Dao, K. Shimonomura, Y. Kamakura and T. G. Etoh, “Crosstalk in Multi-Collection-Gate Image Sensors and its Improvement”,Selected Papers from the 31st International Congress on High-Speed Imaging and Photonics, Proceedings of the SPIE, Vol.10328, 2017.02.20, 1032808-1 – 1032808-6

5. T. G. Etoh; K. Shimonomura; A. Q. Nguyen et al., “100 Mfps image sensor for biological applications”, High-Speed Biomedical Imaging and Spectroscopy III: Toward Big Data Instrumentation and Management; Proceedings of the SPIE, Vol. 1050506 (2018); DOI: 0.1117/12.2288861

6. T. G. Etoh, V. T. S Dao, A. Q. Nguyen, M. Kimata, “Fusion : ultra-high-speed and IR image sensors”,  Optical Sensing, Imaging, and Photon Counting: Nanostructured Devices and Applications, Vol.9555, 2015.08.28, 95550N-1 – 95550N-6

7. A.Q Nguyen, V.T.S. Dao, K. Shimonomura, T.G. Etoh, "A 600 Kpixels Image Sensor Operates at 100Mfps for Multi-Framing Camera", 2018 IEEE Seventh International Conference on Communications and Electronics (ICCE), 2018/7/18.

8.T. G. Etoh, N. Ngo, A. Q. Nguyen, Y. Matsunaga, T. Ando, K. Takehara, and K. Shimonomura, “Evolution of BSI Multi-Collection-Gate Image Sensors - From Light-in-Flight imaging to Giga-fps Continuous Imaging -”, Proc. of 2019 International Image Sensor Workshop, Utah, USA, June 25, 2019.

 

 

Học phần giảng dạy

 Hệ thống viễn thông 20183

Các thông tin khác (nếu có)

Tìm sinh viên năm thứ 3 trở đi, học viên cao học có đam mê nghiên cứu khoa học, có ý thức làm việc và khả năng đọc hiểu tiếng Anh tốt.

Làm việc trong các đề tài sau:

1. Hệ thống và thiết bị IoT cho nông nghiệp thông minh.

2. Thuật toán xử lý tín hiệu lớp 1 và 2 cho 5G.

3.Thiết kế phát triển cảm biến ảnh tốc độ cao công nghệ CCD.

4. Ứng dụng công nghệ máy bay không người lái (UAVs).

ThS Nguyễn Hồng Anh


 

ThS Nguyễn Hồng Anh

Địa chỉ nơi làm việc: Phòng C9-408

Email: Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.

  

Các môn giảng dạy:

       Trường điện từ, Anten và truyền sóng

 

Hướng nghiên cứu:

 

 

Các công trình NC đã công bố

 

-          H. A. Nguyen, H. Guo, K. S. Low, “Real-time estimation of sensor nodes’ locations using particle swarm optimization with log-barrier constraint”, IEEE Trans. Instrumentation and Measurement, vol. 60, iss. 11, Nov. 2011, pp. 3619 – 3628

-          H. Guo, K. S. Low, H. A. Nguyen, “Optimizing the localization of a wireless sensor network in real time based on a low-cost microcontroller,” IEEE Trans. Ind. Electron., vol. 58, iss. 3, Mar. 2011, pp. 741 – 749

 

Các sách đã xuất bản

 

 

Học viên cao học đang hướng dẫn

 

 

Nghiên cứu sinh đang hướng dẫn

 

 

Các thông tin khác (nếu có)

 

 

TS Vương Hoàng Nam


 

TS.Vương Hoàng Nam

Địa chỉ nơi làm việc: Phòng C9-408

Email: namvh-fet @mail.hut.edu.vn

 
 

Các môn giảng dạy:

-          Multimedia

-          Kỹ thuật Truyền hình

-          Kỹ thuật Viễn thông

 

Hướng nghiên cứu:

-          Multimedia

-          Xử lý tín hiệu số,

-          Xử lý tín hiệu mù (Blind Signal Processing)

 

Các công trình NC đã công bố

 Trong năm 2010

  1. Nam Vuong-Hoang et al, Blind Speech Separation in Convolutive Mixtures Using Non-Gaussianity Maximization and Inverse Filters, in Proceedings of ICCE 2010, pp 190-194, August,Nha Trang, Viet Nam.
  2. Vuong Hoang Nam et al, Blind Speech Separation in Convolutive Mixtures Using Negentropy Maximization (pp: 36 - 43), Contents of “Research, Development and Application on Information and Telecommunication Technology” Volume E-1, Number 3 (7), 2010.
 

Các sách đã xuất bản

Không có

 

Học viên cao học đang hướng dẫn

       Không có

 

Nghiên cứu sinh đang hướng dẫn

         Không có

 

Các thông tin khác (nếu có)

       Không có

 
Các bài viết khác...